Camera Hành Trình Gopro Hero 13 Black – Hàng Chính Hãng

GoPro Hero 13 Black sử dụng ngàm hít nam châm
Khác biệt hơn so với các phiên bản trước, phần ngàm gắn gập xuống của GoPro Hero 13 Black dùng để liên kết với các phụ kiện khác đã được kết hợp với ngàm gắn nam châm, giúp việc thao tác gắn máy ảnh cũng như tháo lắp chân đế phụ kiện trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn.
Cải thiện đáng kể về thời gian sử dụng với pin Enduro thế hệ mới
Thêm một điểm cải tiến đáng chú ý ở GoPro Hero 13 Black nữa chính là viên pin Enduro thế hệ mới được trang bị sẵn với dung lượng 1900mAh cao hơn 10% so với thế hệ trước chỉ có 1720mAh, giúp tăng thời gian sử dụng lên đến 1.5 giờ với video 5.3K/4K hoặc 2.5 giờ liên tục với video 1080p, ghi hình lâu hơn để đáp ứng nhu cầu ghi hình thời gian dài của người dùng. Phần chân sạc cũng đã được hãng GoPro đổi mới thiết kế, đồng nghĩa với việc pin Enduro thế hệ mới sẽ không thể dùng được cho các phiên bản thế hệ trước.

Tính năng định vị GPS, kết nối Wifi 6 và Bluetooth 5.3 tiện lợi trên GoPro Hero 13 Black
GoPro Hero 13 Black được bổ sung thêm tính năng định vị GPS giúp người dùng có thể kiểm tra và biết được tốc độ thực tế khi di chuyển, phù hợp với những môn thể thao mạo hiểm như đua xe địa hình, mô tô PKL,… Bên cạnh đó, GoPro Hero 13 Black còn được nâng cấp tiên tiến hơn với Wifi 6 để tăng tốc độ truyền dữ liệu lên cloud dễ dàng. Khả năng tương thích Bluetooth 5.3 của GoPro Hero 13 Black cũng đã được cải thiện tốt hơn để người dùng dễ dàng ghép nối với những thiết bị Bluetooth khác.

Khả năng chống nước 10m không cần case chống nước
GoPro Hero 13 Black là một chiếc camera hành động bền bỉ với phần vỏ máy thiết kế chắc chắn, kết hợp cùng khả năng chống nước đáng nể lên đến 33ft tương đương độ sâu 10m mà không sử dụng phụ kiện case chống nước. Khi sử dụng kết hợp với case chống nước, khả năng kháng nước của GoPro Hero 13 Black sẽ được nâng lên đến 60m (196ft).
Phụ kiện tương thích với GoPro Hero 13 Black
GoPro Hero 13 Black có thể kết hợp linh hoạt với 59 phụ kiện, thích ứng với nhiều nhu cầu quay chụp khác nhau của người dùng.
Thông số kỹ thuật của GoPro Hero 13 Black
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ GOPRO HERO 13 BLACK 2024
| Thương hiệu | GoPro |
| Model | Hero 13 Black 2024 |
| Loại máy ảnh | Camera hành động |
| Ngày phát hành | 09 – 09 – 2024 |
| Kích thước (W x H x D) (mm) | 71,8 x 50,8 x 33,6 (Dài x Rộng x Cao) (mm) |
| Trọng lượng | 154g (có pin)121g (không có pin) |
| Pin | Pin Enduro 1900mAh có thể tháo rời |
| Chống nước | 10m (33FT) khi không có vỏ chống nước60m (196FT) khi có vỏ chống nước |
| Bộ xử lý hệ thống | GP2 |
| Cảm biến ảnh | 1/1.9″ CMOS27.6 MP (5599×4927) |
| Khẩu độ ống kính | F2.5 |
| Độ phân giải video & Tốc độ khung hình | 5,3K (8:7) 30/25/24 khung hình/ giây5,3K (16:9) 60/50/30/25/24 khung hình/ giây 4K (8:7) 60/50/30/25 khung hình/ giây 4K (9:16) 60/50/30/25 4K (16:9) 120/100/60/50/30/25/24 khung hình/ giây 2,7K (4:3) 120/100 khung hình/giây 2,7K (16:9) 240/200 khung hình/giây 1080 (9:16) 60/50/30/25 1080p (16:9) 240/200/120/100/60/50/30/25/24 khung hình/ giây |
| Tính năng ổn định video | HyperSmooth 6.0 |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 9:16 4:3 8:7 |
| Video HDR | 5,3K (16:9) 30/25/24 khung hình/ giây4K (8:7) 30/25/24 khung hình/ giây 4K (16:9) 60/50/30/25/24 khung hình/ giây |
| Ống kính kỹ thuật số | HyperViewSuperView Wide Linear Linear + Horizon Lock / Leveling |
| 360 Horizon Lock & Horizon Leveling | Khóa: Ống kính khóa tuyến tính + đường chân trờiCân bằng: Trong máy ảnh (23-27*) cho 5,3K60; 4K120; 2,7K240; 1080p240 Có thể đăng ký qua ứng dụng Quik |
| Chuẩn nén video | H.265 (HEVC) |
| Độ sâu bit video màu | 8 bit10-bit (4K trở lên) |
| Tốc độ bit video tối đa | 120Mbps |
| Thu phóng (Video) | Lên đến 2 lần |
| Chuyển động chậm | 8x – 2,7K; 1080p4x – 4K 2x – 5,3K |
| Burst Slo-Mo | 13x (400fps) – 720p cho 15 giây12x (360fps) – 900p cho 15 giây 4x – 5.3K cho 5 giây |
| Looping Video | Có |
| HindSight | Có |
| Scheduled Capture | Có |
| Duration Capture | Có |
| Live Streaming | 1080p60 với ghi HyperSmooth 4.0 + 1080p60 |
| Chế độ webcam | Lên đến 1080p30 |
| Đồng bộ hóa mã thời gian | Có |
| Giá trị phơi sáng (EV Comp) | 2+/- |
| Chế độ ảnh | Ảnh chuẩnẢnh chụp liên tục Ảnh đêm |
| Độ phân giải ảnh tối đa | 27.13MP (5568×4872) |
| Lấy khung ảnh từ video | 24,69MP từ (8:7) Video 5,3K21,16MP từ (4:3) Video 5,3K 15,87MP từ (16:9) Video 5,3K |
| Đầu ra ảnh | Siêu ảnh, HDR, Tiêu chuẩn, RAW |
| Định dạng ảnh | jpg / gpr (RAW) |
| Chụp Ảnh RAW | 27.13MP (5568×4872) |
| Ống kính kỹ thuật số (ảnh đơn) | WideLinear |
| Hẹn giờ chụp ảnh | 3 giây, 10 giây |
| Khoảng thời gian ảnh | 0,5 giây, 1 giây, 2 giây, 3 giây, 5 giây, 10 giây, 30 giây, 60 giây, 120 giây |
| Tốc độ chụp ảnh liên tục (Khung hình / Giây) | Tự động, 60/10, 60/6, 30/6, 30/3, 10/3, 30/1, 10/1, 5/1, 3/1 |
| Tốc độ màn trập ảnh đêm | Tự động, 2, 5, 10, 15, 20, 30 giây. |
| TimeWarp Video | TimeWarp 3.0 (lên đến 5.3K) |
| Tốc độ video TimeWarp | Tự động, 2x, 5x, 10x, 15x, 30x |
| Star Trails | Có |
| Light Painting | Có |
| Vehicle Light Trails | Có |
| Khoảng thời gian trôi đi (Video & Ảnh) | 0,5, 1, 2, 3, 5, 10, 30, 60 giây;2, 5, 30, 60 phút. |
| Độ phân giải video tua nhanh | Lên tới 5.3K |
| Độ phân giải video tua nhanh ban đêm | Lên tới 5,3K |
| Khoảng thời gian trôi đi (Video & Ảnh) | Tự động, 4, 5, 10, 15, 20, 30, 60 giây;2, 5, 30, 60 phút. |
| Khoảng thời gian trôi đi ở chế độ chụp nhanh trong đêm (Video & Ảnh) | Tự động, 2, 5, 10, 15, 20, 30 giây;2, 5, 30, 60 phút. |
| Micro | 3-mic |
| Âm thanh Stereo | Có |
| Giảm tiếng ồn nâng cao | Xử lý 3 mic |
| Ghi âm thanh RAW | Định dạng WAV |
| Đầu vào Mic âm thanh 3.5 | Media Mod (H9B/H10B/H11B)Bộ chuyển đổi Mic 3,5mm chuyên nghiệp |
| Âm thanh không dây | Hỗ trợ Airpod và các tai nghe Bluetooth khác |
| Tính năng kết nối | Tự động tải lên đám mây + Tự động nhận video nổi bật với Đăng ký GoPro | Wi-Fi + Bluetooth® |
| Tần số Wi-Fi | Wifi 6; 2,4GHZ; 5GHz |
| Giao thức Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n/ac |
| Bluetooth | BLE 5.3 |
| Cổng USB | USB-C |
| Kết nối ứng dụng di động | Ứng dụng Quik |
| Tự động tải lên đám mây | Có đăng ký GoPro |
| Protune | Có |
| Cài đặt trước/ Thiết kế cài đặt trước | Có |
| Điều khiển giọng nói | 14 lệnh11 ngôn ngữ với 6 giọng |
| Siêu dữ liệu nâng cao | Có |
| Hỗ trợ Eco-System | Ứng dụng Quik GoPro Labs Open GoPro |
| Điều khiển từ xa | Điều khiển từ xaMàn trập từ xa chống nước Volta Ứng dụng Quik |
| Vỏ/Phụ kiện tương thích | Vỏ bảo vệ |












Đánh giá Camera Hành Trình Gopro Hero 13 Black – Hàng Chính Hãng
There are no reviews yet.